Nếu gia đình bạn có đông thành viên, chắc hẳn bạn sẽ muốn có một chiếc xe rộng rãi để có thể đủ chỗ ngồi cho tất cả mọi người. Đồng thời, bạn cũng muốn một chiếc xe có sức kéo tốt cũng như tiết kiệm nhiên liệu mà vẫn sở hữu thiết kế đẹp mắt, nôi thất tiện nghi. Câu trả lời dành cho bạn chính là Ford Explorer 2024, chiếc SUV này sẽ đáp ứng tất cả những yêu cầu kể trên, thậm chí còn có thể tốt hơn nữa.
| Thông số kích thước xe Ford Explorer | |
| Thông số kích thước | Limited 2.3 Ecoboost |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) | 5037 x 2005 x 1813 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2866 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 198 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 70 |
| Thông số động cơ xe Ford Explorer | |
| Thông số động cơ | Limited 2.3 Ecoboost |
| Động cơ | Xăng 2.3 L Ecoboost i4 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun trực tiếp với Turbo tăng áp |
| Hộp số | Tự động 6 cấp tích hợp lẫy chuyển số trên vô lăng |
| Dung tích xy lanh (cc) | 2261 |
| Công suất cực đại (ps/vòng/phút) | 273 (201 KW)/ 5500 |
| Mô Men xoắn cực đại (Nm/ rpm) | 420/3000 |
| Hệ thống dẫn động | Dẫn động 2 cầu chủ động toàn thời gian |
| Hệ thống kiểm soát đường địa hình | Có |
| Trợ lực lái | Trợ lực lái điện |
| Hệ thống treo trước | MacPherson với thanh cân bằng và ống giảm chấn |
| Hệ thống treo sau | Hệ thống treo đa liên kết với thanh cân bằng và ống giảm chấn |
| Phanh trước và sau | đĩa/ đặc |
| Cỡ lốp | 255/50R20 |
| Bánh xe | Vành hợp kim nhôm đúc 20 |
| Thông số ngoại thất xe Ford Explorer | |
| Thông số ngoại thất | Limited 2.3 Ecoboost |
| Hệ thống đèn chiếu sáng trước | Đèn pha led tự động với dải đèn LED ban ngày |
| Hệ thống điều chỉnh đèn pha/ cốt | Tự động |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Đèn sương mù Led | Có |
| Màu sắc tay nắm cửa và gương chiếu hậu | Chrome |
| Gương chiếu hậu điều khiển chỉnh điện, gập điện | Có với chức năng sấy điện |
| Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama | Có |
| Cửa hậu đóng/mở bằng điện có chức năng chống kẹt | Có thích hợp tính năng mở điện thông minh |
| Thông số nội thất xe Ford Explorer | |
| Thông số nội thất | Limited 2.3 Ecoboost |
| Điều hòa nhiệt độ | Tự động 2 vùng khí hậu |
| Chất liệu ghế | Da cao cấp |
| Tay lái | Bọc da và chỉnh điện 4 hướng |
| Điều chỉnh hàng ghế trước | Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng có nhớ vị trí ở ghế lái |
| Hàng ghế thứ 3 gập điện | Có |
| Gương chiếu hậu trong | Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm |
| Nút bấm khởi động điện | Có |
| Khóa điện thông minh | Có |
| Hệ thống âm thanh | AM/FM, hệ thống DVD 2 màn hình cho hàng ghế sau, MP3, Ipod & USB, Bluetooth, 12 loa |
| Công nghệ giải trí SYNC | Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3 |
| Điều khiển âm thanh trên tay lái | Có |
| Thông số an toàn xe Ford Explorer | |
| Thông số an toàn | Limited 2.3 Ecoboost |
| Hệ thống cân bằng điện tử | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Hệ thống kiểm soát đổ đèo | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hệ thống kiểm soát tốc độ | Có |
| Túi khí phía trước cho người lái và người ngồi kế bên | Có |
| Túi khí bên | Có |
| Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe | Có |
| Túi khí bảo vệ đầu gối | Có |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Cảm biến trước và sau |
| Camera lùi có trang bị hệ thống tự làm sạch | Có |
| Hệ thống đỗ xe chủ động thông minh | Có |
| Khóa cửa điều khiển từ xa | Có với khóa điện thông minh |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang | Có |
| Hệ thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường | Có |
| Hệ thống kiểm soát áp suất lốp | Có |
| Hệ thống chống trộm | Có |